chương trình hóa 9
Top 20 chương trình hóa 9. 29/09/2022. Ẩm Thực. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn biết đầy đủ thông tin, kiến thức về chương trình hóa 9, mời bạn cùng chúng tôi tìm hiểu chủ đề ẩm thực siêu “hot” này với 76,398,962 lượt tìm kiếm hằng tháng, cùng với đó là cách trình bày đơn giản và dễ hiểu do chính biên tập viên AlphaM biên soạn và tổng hợp.
Hóa THCS. Hóa Học 8; Hóa Học 9; Luyện Thi HSG THCS; Luyện Thi Vào 10; Hóa THPT. Hóa Học 10; Hóa Học 11; Hóa Học 12; Luyện Thi Đại Học; Luyện Thi HSG – THPT; Sau Đại Học. Luận Văn Thạc Sĩ; Các Chuyên Đề Học; Đề Thi Đầu Vào; Đề Thi Học Phần; Giáo Viên. Tài Liệu Bồi Dưỡng
Chương trình giảm tải Hóa học 9 năm 2020. Phân phối chương trình Hóa học 9 năm 2020 - 2021 được VnDoc tổng hợp và đăng tải. Tài liệu này được điều chỉnh theo công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH của Bộ trưởng Bộ GDĐT. Mời các quý thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo
II. Hệ thống kiến thức hóa học lớp 9 1. Nội dung lý thuyết Hóa 9. Gồm có 5 Chủ đề. Chủ đề 1: Các loại hợp chất hữu cơ; Bài tập hóa học lớp 9 chương 1: Các hợp chất vô cơ. Chủ đề 2: Kim loại; Bài tập Hóa học 9: Chương 2 Kim loại. Chủ đề 3: Phi kim
[Mã LIFEMC1510A - 12% đơn 150k] Sách - Bứt phá 9+ môn Hóa học lớp 10 (theo chương trình GDPT MỚI)có giá rẻ nữa, giờ chỉ còn 170,000đ. Suy nghĩ thật lâu, đặt hàng thật nhanh và khui hàng thật mau để review cho bạn bè cùng chung vui hén.
Site De Rencontre Pour Handicape Physique. Tổng hợp công thức hóa học lớp 9 cần nhớCác công thức hóa học lớp 9 Đầy đủ nhất được VnDoc biên soạn tổng hợp là tất cả các công thức tính toàn, giải bài tập hóa học thức hóa học lớp 9 theo từng chươngChương 1. Các loại hợp chất vô cơ 1. Bài toán CO2, SO2 dẫn vào dung dịch NaOH, KOH2. Bài toán CO2, SO2 dẫn vào dung dịch CaOH2, BaOH2Chương 2. Kim loại 1. Phương pháp tăng giảm khối lượng2. Bảo toàn khối lượngChương 3. Phi kim Chương 4. Hiđrocacbon1. Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ 2. Tìm công thức phân tử bằng phản ứng cháy của hợp chất hữu cơ Chương 5. Dẫn xuất của hidrocacbon - Polime>> Mời các bạn tham khảo thêm một số nội dung liên quan30 Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2022 - 2023 Hay Chọn LọcChuỗi phản ứng Hóa học vô cơ lớp 9Cách nhận biết các chất hóa học lớp 8 và 9440 câu hỏi trắc nghiệm hóa 9 học kì 1 Hay Có đáp ánChương 1. Các loại hợp chất vô cơ Dạng bài toán CO2/SO2 tác dụng với dung dịch kiềmOxit axit thường sử dụng là CO2 và SO2. Dung dịch kiềm thường được sử udngjNhóm 1 NaOH, KOH kim loại hóa trị INhóm 2 CaOH2, BaOH2 kim loại hóa trị IIPhương pháp giải 1. Bài toán CO2, SO2 dẫn vào dung dịch NaOH, KOHKhi cho CO2 hoặc SO2 tác dụng với dung dịch NaOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muốiCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O 1CO2 + NaOH → NaHCO3 2Đặt T = nNaOH/nCO2Nếu T = 2 chỉ tạo muối Na2CO3Nếu T ≤ 1 chỉ tạo muối NaHCO3Nếu 1 mB bám m A tan – m B bám = m kim loại giảm2. Bảo toàn khối lượng∑m các chất tham gia = ∑ m chất tạo thành m thanh kim loại + m dung dịch = m' thanh kim loại + m' dung dịchPhản ứng nhiệt nhômnH2 = nFe + 3/2.nAlnH2 = nFe + 3/2.nAlChương 3. Phi kim Trong các phản ứng của C, CO, H2 thì số mol CO= nCO2, nC= nCO2, nH2= bình tăng = m hấp thụm dd tăng = m hấp thụ - m kết tủam dd giảm = m kết tủa – m hấp thụChương 4. Hiđrocacbon1. Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơBước 1 Tìm phân tửu khối của hợp chất hữu cơ Phân tử khối của hợp chấy hữu cơ có thể được tính theo các cách sauDựa vào khối lượng mol hợp chất hữu cơ M = 12x + y + 16z g/molDựa vào công thức liên hệ giữa khối lượng và số mol M = m/nDựa vào tỉ khối Áp dụng với các chất khí dA/B = MA/MB; dA/kk = MA/Mkk =MA/29Bước 2 Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Dựa vào phần trăm khối lượng của các nguyên tố %mC/12 = %mH/1 = %mO/16Dựa vào công thức đơn giản nhất Kí hiệu công thức phân tử CTPT, công thức đơn giản nhất = CTĐGNCTPT = CTĐGNn2. Tìm công thức phân tử bằng phản ứng cháy của hợp chất hữu cơBước 1 Lập công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ CxHyOzBước 2 Chuyển đổi các đại lượng đầu bài cho thành số 3 Viết phương trình tổng quát của phản ứng cháyBước 4 Thiết lập tỉ lệ số mol các nguyên tố trong công thứcTìm khối lượng mỗi nguyên tốTH1 mCxHyOz = mC + mH => mO = 0, trong côn thức phân tửu chỉ có C và H hidrocabonTH2 mO > 0, trong công thức phân tử có cả C, H, OTìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố, thiết lập tỉ lệ số molBước 5 Biện luận CTPT của hợp chất hữu cơ M = CxHyOzn => n, MChương 5. Dẫn xuất của hidrocacbon - PolimeĐộ rượuKhái niệm Độ rượu được định nghĩa là số mol etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với thức tính độ rượuĐộ rượu = 1Như ta biết tỉ khối cảu ancol etylic d1 = 0,8g/cm3, tỉ khối của nước d2 = 1g/cm3Biến đổi 1 về độ rượu ta cóĐộ rượu = = V ancol etylic ;V ancol etylic + VH2O .100Công thức tính khối lượng riêngD = m/V g/mlBài tập vận dụngCâu 1 Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra đktc là bao nhiêu?Đáp án hướng dẫn giảinC2H5OH = 23/46 = 0,5 mol2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑0,5 mol → 0,25 mol=>VH2 = 0, = 5,6Câu 2 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml, khi đó khối lượng glucozo cần để điều chế 1 lit dd rượu etylic 40º với hiệu suất 80% là bao nhiêu?Đáp án hướng dẫn giảiVrượu = Độ = 0, = 230 ml⇒ mrượu = = = 184 gamC2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O46 → 60184 → m = ?⇒ mCH3COOH = = 240 gamC6H12O6 → 2C2H5OH180 → 92m = ? ← 320⇒ Vancol = Độ = 0, = 400 ml⇒ mancol = = = 320 gam⇒ mglucozo = = 782,6 gamCâu 3 Cho 11,2 lít khí etilen đktc tác dụng với nước có axit sunfuric H2SO4 làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?Đáp án hướng dẫn giảiSố mol khí etilen là nC2H4 = 11,2/22,4 = 0,5molPhương trình hóa họcC2H4 + H2O C2H5OH0,5 mol → 0,5 mol=> Khối lượng rượu etylic thu được theo lí thuyết là m = 0, = 23 gamĐề bài cho khối lượng rượu etylic thu được thực tế là 9,2 gamVì tính theo chất sản phẩm=> Hiệu suất phản ứng H = mthực tế/mlí = 40%Câu 4 Cần bao nhiêu thể tích rượu nguyên chất cho vào 60 ml dung dịch rượu 40o thành rượu 60o?Đáp án hướng dẫn giải Thể tích rượu nguyên chất trong dung dịch lúc đầu làĐộ rượu = Vrượu nguyên chất/ Vrượu nguyên chất = Độ = = 24mlThể tích dung dịch rượu nguyên chất sau khi pha là 24 + x mlThể tích dung dịch rượu lúc sau là 60 + x mlThay vào công thức tính độ rượu lúc sau, ta có60 = 24 + x/60 + x.100 =>x = 30mlVậy nếu ta thêm 30 ml rượu nguyên chất vào 60 ml rượu 40o thì sẽ thành rượu 60oCâu 5. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch CaOH2 dư tạo được 40 gam kết tủa. Khối lượng ancol etylic thu được làĐáp án hướng dẫn giảiTa có nCO2 = 40/100 = 0,4 molPhương trình hóa họcC6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH=> nrượu = nCO2 => mrượu = 0,4 . 46 = 18,4Câu 6. Hòa tan 23,8 g muối M2CO3 và RCO3 vào HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối án hướng dẫn giải chi tiếtGọi số mol của M2CO3 là x, của RCO3 là y, phương trình phản ứng xảy raM2CO3 + 2HCl → 2MCl + H2O + CO2 x → 2x → xRCO3 + 2HCl → RCl2 + H2O + CO2 y → y → yTa có theo phương trình 1, 2nCO2 = x + y = 0,2 molÁp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng ta có Δm = 11x + 11y = 11 x + y = = 2,2 gamKhối lượng muối khan là m = mban đầu + Δm = 23,8 + 2,2 = 26, 0 gamCâu 7. Cho 40,3 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí CO2 đktc và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 57,92 gam muối. Tính giá trị thể tích khí CO2 sinh ra và khối lượng muối thu được?Đáp án hướng dẫn giải chi tiếtGọi công thức tổng quát trung bình của 2 axit là R-COOHPhương trình phản ứng hóa học2RCOOH + Na2CO3 → 2RCOONa + CO2 + H2O0,8 mol → 0,4 → 0,4 → 0,4Theo phương trình hóa học 1 mol axit tạo ra 1 mol muối tăng 23 - 1 = 22 gTheo đề bài, khối lượng tăng 57,92 - 40,3 = 17,62 gam⇒ naxit = 17,62/22 = 0,8 mol⇒ nCO2 = 1/2 naxit = 0,4 mol ⇒ VCO2 = 0, = 8,96 lít=> mCO2 = 0,4 x 44 = 17,6 gammH2O = 0,4 x 18 = 7,2mNa2CO3 = 0,4 x 23 x 2 + 12 + 16 x 3 = 42,4 gamTheo phương trình phản ứng khối lượng muối thu được làÁp dụng bảo toàn khối lượng ta cóm axit + mNa2CO3 = m muối + mCO2 + mH2O=> m muối = 40,3 + 42,4 - 17,6 - 7,2Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ R cần dùng 22,4 gam khí oxi, thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Ở đktc 4,48 lít khí R có khối lượng 6 gam. Xác định CTPT của R?Hướng dẫn giải bài tậpPhương trình phản ứng tổng quát xảy raA + O2 → CO2 + H2OnO2 = 11,2/32 = 0,7 mol;nCO2= 8,8/44 =0,4 mol;nH2O = 5,4/18 = 0,6 molBảo toàn nguyên tố OnO trong R+ 2nO2 = 2nCO2 + nH2O => nO = 0Vậy trong phân tử hợp chất hữu cơ R không có nguyên tố oxiHợp chất hữu cơ R chỉ chứa 2 nguyên tố là 0,2 mol C và 0,6 mol H→ C H= 13→ CH3n → MR=15nVì 25 y = 4Công thức hợp chất hữu cơ R là C3H4Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X có khối lượng là 11,5 gam. Biết hợp chất hữu cơ X chỉ gồm các nguyên tố C, H, O. Sau phản ứng thu được 22,0 gam CO2 và 13,5 gam Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong Lập công thức đơn giản nhất của Tìm công thức phân tử của X. Biết tỉ khối hơi của X so với khí hiđro bằng dẫn giải bài tậpTa cónC = nCO2 = 0,5 => %C = 0,5 . 12/11,5 = 52,17%nH= 2nH2O = 1,5 => %H = 1, = 13,04%=> %O = 100% -%H - %C = 34,79%nO= mX - mC - mH /16 = 0,25Gọi công thức hóa học của hợp chất hữu cơ X là CxHyOz=> x y z = nC nH nO = 0,5 1,5 0,25 = 2 6 1Công thức đơn giản nhất C2H6OCông thức phân tử C2H6On=> MX = 46n = 46=> n = 1Công thức hóa học X là C2H6O...................................Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 9, Chuyên đề Vật Lí 9, Lý thuyết Sinh học 9, Giải bài tập Hóa học 9, Tài liệu học tập lớp 9 mà VnDoc tổng hợp và đăng ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới khảo thêmNhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùngCông thức hóa học của rượuĐề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021 Đề 830 Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2022 - 2023 Hay Chọn Lọc440 câu hỏi trắc nghiệm hóa 9 học kì 1 Hay Có đáp án
Phân phối chương trình hoá 9 gồm những gì? Phân phối chương trình hoá 9 là tài liệu được rất nhiều phụ huynh, giáo viên sử dụng. Bởi năm học lớp 9 là năm học rất quan trọng chuẩn bị kiến thức cho thi vào lớp 10. Do đó, việc hiểu rõ được chương trình học là vô cùng cần thiết. Phân phối chương trình là liệt kê những bài học, nội dung học theo từng tuần, từng tiết. Thậm chí ở trong loại tài liệu này cũng bao gồm thời gian bài kiểm tra 1 tiết hoặc kiểm tra học kì 1 Hóa 9 có đáp án, kiểm tra cuối năm. Thông qua phân phối chương trình môn, giáo viên sẽ lập kế hoạch dạy học cho học sinh. Còn học sinh có thể dựa vào nó để lên kế hoạch ôn tập sao cho phù hợp. Lợi ích chung là xây dựng chương trình dạy và ôn tập tối ưu hóa nhất. Sử dụng tài liệu của chúng tôi như thế nào? Tài liệu phân phối chương trình của chúng tôi được trình bày rất dễ hiểu và hệ thống rõ ràng. Do đó, ngay cả với học sinh cũng có thể dễ dàng sử dụng được. Dựa vào phân phối chương trình này, giáo viên sẽ dùng để soạn giáo án dễ dàng. Còn với học sinh, các bạn sẽ biết được lịch học cụ thể. Đồng thời, các bạn sẽ biết cụ thể thời gian kiểm tra để chuẩn bị trước. Bạn đọc có thể tải và in tài liệu này ra. Hy vọng những tài liệu mà chúng tôi cung cấp sẽ hỗ trợ thầy cô và các bạn học sinh thật tốt. Ngoài ra, chúng tôi cũng sưu tầm rất nhiều tài liệu khác. Các bạn có thể tham khảo trực tiếp trên và tải về miễn phí nhé! Tải tài liệu miễn phí ở đây
Nội dung chương trình học môn Hóa lớp 9 có giảm tảiNhằm giúp cho các thầy cô thuận tiện trong việc soạn và giảng dạy, VnDoc xin giới thiệu bài Phân phối chương trình môn Hóa học lớp 9. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp ích cho các thầy cô giáo trong soạn giáo án môn Toán lớp 9. Mời các thầy cô cùng tham khảoPhân phối chương trình lớp 9 môn Hóa họcPhân phối chương trình lớp 9 môn Hóa họcHỌC KÌ IHỌC KÌ IICả năm 37 tuần x 2 tiết/tuần = 74 tiếtHọc kì I 19 tuần x 2 tiết/tuần = 38 tiếtHọc kì I 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiếtTuầnTiếtTên bài dạyGiảm tảiHỌC KÌ I11Ôn tập đầu 1 CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ2Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại số oxit quan số oxit quan trọng tiếp theo.35Tính chất hoá học của số axit quan A. Axit clohiđric HCl Không dạy, Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc lại tính chất chung của axit trang 12, 13Không yêu cầu học sinh làm Bài tập 447Một số axit quan trọng tiếp theo.8Luyện tập Tính chất hoá học của oxit và hành Tính chất hoá học của oxit và tra chất hoá học của số bazơ quan trọng phần A.713Một số bazơ quan trọng phần B.Hình vẽ thang Ph Không dạy, vì SGK in không đúng với màu thực tế; Không yêu cầu học sinh làm bài tập 214Tính chất hoá học của chất hoá học của muối tiếp theo.Không yêu cầu học sinh làm bài tập 615Một số muối quan II. Muối Kali nitrat KNO3 không dạy916Phân bón hoá I. Những nhu cầu của cây trồng không dạy, vì đã dạy ở môn Sinh học17Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô tập chương 1 Các loại hợp chất vô hành Tính chất hoá học của bazơ và tra 2 KIM LOẠI21Tính chất vật lý của kim nghiệm tính dẫn điện, Thí nghiệm tính dẫn nhiệt không dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý1222Tính chất hoá học của kim yêu cầu học sinh làm bài tập hoạt động hóa học của kim dạy Hình kim sắt Gang, dạy về các loại lò sản xuất gang, thép27Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn tập chương 2 Kim yêu cầu học sinh làm bài tập 629Thực hành Tính chất hoá học của nhôm và 3 PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC30Tính chất chung của phi tập học kì tập học kì tra học kì tiếp theo1935Cacbon36Các oxit của cacbonHỌC KÌ II2037Axit cacbonic và muối cacbonat38Silic Công nghiệp công đoạn chính không dạy các phương trình hóa học2139Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá dạy các nội dung liên quan đến lớp electron40Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học tiếp theo.Không yêu cầu học sinh làm bài tập 22241Luyện tập chương hành Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của 4 HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU43Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ44Cấu tạo phân tử hợp chất hữu tra mỏ và khí thiên liệu2852Luyện tập chương 4 Hiđrocacbon Nhiên hành Tính chất của 5 DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME54Rượu axetic. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic TT.57Chất tập Rượu etylic, axit axetic và chất béo.*Luyện tập Rượu etylic, axit axetic và chất hành Tính chất của rượu và tra viết3361,62Glucozơ - SaccarozơDạy gộp 02 bài như bài 52 và không hạn chế số tiết3463Tinh bột và tập Học kì II3565Ôn tập Học kì II tiếp theo66Kiểm tra học kì II. Ứng dụng của Polime Không dạy, giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc thêm3769Polime tiếp theo.70Thực hành Tính chất của gluxit.....................................Mời các bạn xem tiếpPhân phối chương trình Ngữ văn lớp 9Phân phối chương trình Địa lý lớp 9Phân phối chương trình môn Toán lớp Phân phối chương trình môn Hóa học lớp 9. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học học kì 1 lớp 9, đề thi học học kì 2 lớp 9 các môn Toán, Văn, Anh, Hóa, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì 2 lớp 9 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt
Lý thuyết hóa 9Tóm tắt kiến thức hóa học lớp 9A. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơCHƯƠNG 2 Kim loại3. Phi kimB. Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loạiII. Tính chất của Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơII. Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơTóm tắt lý thuyết hóa học 9 được VnDoc biên soạn, tổng hợp kiến thức trọng tâm môn Hóa học lớp 9. Nội dung lý thuyết bao gồm kiến thức các bài học, từ đó đưa ra các dạng câu hỏi trắc nghiệm hóa 9 giúp các bạn ghi nhớ củng cố lại kiến thức. Sau đây mời các bạn tham khảo.>> Một số nội dung trong chương trình Hóa học mới Đọc tên nguyên tố Danh pháp một số hợp chất vô cơ theo IUPACBảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học lớp 7Bảng tuần hoàn Hóa học Tiếng AnhA. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơ1. Tính chất hóa học của oxitOxit axitOxit bazơTác dụng với nướcMột số oxit axit + H2O → dung dịch axit đổi màu quỳ tím → đỏCO2 + H2O → H2CO3Oxit axit tác dụng được với nước SO2, SO3, N2O5, P2O5…Không tác dụng với nước SiO2,…Một số oxit bazơ + H2O → dung dịch kiềm đổi màu quỳ tím → xanhCaO + H2O → CaOH2Oxit bazơ tác dụng được với nước Na2O, K2O, BaO,..Không tác dụng với nước FeO, CuO, Fe2O3,…Tác dụng với axitKhông phản ứngAxit + Oxit bazơ → muối + H2OFeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2OTác dụng với bazơ kiềmBazơ + Oxit axit → muối muối trung hòa, hoặc axit + H2OCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO3Không phản ứngTác dụng với oxit axitKhông phản ứngOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiCaO + CO2 → CaCO3Tác dụng với oxit bazơOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiMgO + SO3 → MgSO4Không phản ứngOxit lưỡng tính ZnO, Al2O3, Cr2O3Oxit trung tính oxit không tạo muối NO, CO,…Tác dụng với nướcKhông phản ứngKhông phản ứngTác dụng với axitAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OKhông phản ứngTác dụng với bazơAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2OKhông phản ứngPhản ứng oxi hóa khửKhông phản ứngTham gia phản ứng oxi hóa khử2NO + O2 2NO22. Tính chất hóa học của axit, bazơAxitBazơChất chỉ thịĐổi màu quỳ tím → đỏđổi màu quỳ tím → xanhĐổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồngTác dụng với kim loại- Axit HCl và H2SO4 loãng + kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học → muối + H2Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Một số nguyên tố lưỡng tính như Zn, Al, Cr, …2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Tác dụng với bazơBazơ + axit → muối + nướcNaOH + HCl → NaCl + H2OMột số bazơ lưỡng tính ZnOH2, AlOH3, … + dung dịch kiềmAlOH3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2OTác dụng với axitBazơ + axit → muối + nướcH2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2OTác dụng với oxit axitKhông phản ứngBazơ + oxit axit → muối axit hoặc muối trung hòa + nướcSO2 + NaOH → Na2SO3 + H2OSO2 + NaOH → Na2HSO3 + H2OTác dụng với oxit bazơAxit +oxit bazơ → muối + nướcCaO + H2SO4 → CaSO4 + H2OMột số oxit lưỡng tính như ZnO, Al2O3, Cr2O3,… tác dụng với dung dịch bazơTác dụng với muốiAxit + muối → muối mới + axit mớiHCl + AgNO3 → AgCl + HNO3Bazơ + muối → Bazơ mới + muối mớiKOH + CuSO4 → K2SO4 + CuOH2Phản ứng nhiệt phânMột số axit oxit axit + nướcH2SO4 SO3 + H2OBazơ không tan oxit bazơ + nướcCuOH2 CuO + H2O3. Tính chất hóa học của muốiTính chất hóa họcMuốiTác dụng với kim loạiKim loại + muối → muối mới + kim loại mớiCu + 2AgNO3 → CuNO32 + 2AgĐiều kiện Kim loại đứng trước trừ Na, K, Ca,… đẩy kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hóa học ra khỏi dung dịch muối của loại Na, K, Ca… khi tác dụng với dung dịch muối thì không cho kim loại mới vìNa + CuSO4 →2Na + H2O → NaOH + H2CuSO4 + 2NaOH → CuOH2 ↓+ Na2SO4Tác dụng với bazơMuối + bazơ → muối mới + bazơ mớiFeCl3 + 3NaOH → FeOH3 + 3NaClTác dụng với axitMuối + axit → muối mới + axit mớiBaCl2 + AgNO3 → BaNO32 + AgClTác dụng với muốiMuối + muối → 2 muối mớiBaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaClNhiệt phân muốiMột số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ caoCaCO3 CaO + CO22KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2CHƯƠNG 2 Kim loại1. Tính chất của Al và FeNhôm AlSắt FeTính chất vật lý- Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt Nhiệt độ nóng chảy Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt kém Al.- Nhiệt độ nóng chảy Có tính nhiễm chất hóa họcTác dụng với phi kim2Al + 3Cl2 2AlCl34Al + 3O2 2Al2O32Fe + 3Cl2 2FeCl32Fe + 3Cl2 2FeCl3Tác dụng với axit2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2Lưu ý Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc dụng với dd muối2Al + 3CuSO4 → Al2SO43 + 3CuFe + 2AgNO3 ↓ →FeNO32 + 2AgTính chất khácTác dụng với dd kiềmnhôm + dd kiềm→ H22Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Trong các phản ứng Al luôn có hóa trị các phản ứng Fe có hai hóa trị II, chấtAl2O3 có tính lưỡng tínhAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2OFeO, Fe2O3 và Fe3O4 là oxit bazo không tan trong ↓màu trắngFeOH3 ↓màu đỏ nâu2. Hợp chất sắt Gang, thépHợp kimGangThépSắt với cacbon 2 – 5% và một số nguyên tố khác như Si, Mn S. .Sắt với cacbon dưới 2% và các nguyên tố khác như Si, Mn, S .Tính chấtGiòn không rèn, không dát mỏng được và cứng hơn sắt,.Đàn hồi, dẻo rèn, dát mỏng, kéo sợi được, xuấtTrong lò cao- Nguyên liệu quặng sắt- Nguyên tắc CO khử các oxit sắt ở t0 Các phản ứng chínhPhản ứng tạo thành khí COC + O2 CO2C + CO2 2COCO khử oxit sắt có trong quặngFe2O3 + 3CO 2Fe + nóng chảy hoà tan 1 lượng nhỏ- Trong lò luyện Nguyên liệu gang, khí oxitắc Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P, … có trong Các phản ứng chínhThổi khí oxi vào lò có gang nóng chảy ở nhiệt độ cao. Khí oxi oxi hoá các nguyên tố kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, Si, Mn, S . . .Thí dụ C + O2 CO2Thu được sản phẩm là Dãy hoạt động hóa học của kim loạiTheo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loạiLi, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Pt, AuLúc khó bà cần nàng may áo giáp sắt nên sang phố hàng đồng á hiệu phi nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loạiMức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua loại đứng trước Mg 5 kim loại đầu tiên tác dụng với nước ở điều kiện thường à kiềm và khí loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit HCl, H2SO4 loãng, … và khí loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối trừ 5 kim loại đầu tiên.3. Phi kimCl2CTính chất vật lýClo là chất khí màu vàng lục. Rất độc, nặng gấp 2,5 lần không khíCó 3 dạng thù hình kim cương, than chì, cacbon vô định tính hấp phụTính chất hóa học1. Tác dụng với hiđroCl2 + H2 → 2HClC + 2H2 CH42. Tác dụng với kim loại2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3Cu + Cl2 → CuCl2C + Ca CaC23. Với oxiKhông phản ứng trực tiếpC + O2 → CO2 4. Với nướcl2 + H2O ⇔HClO + HClC + H2O CO + H25. Với dung dịch kiềmCl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2OKhông phản ứng6. Với dung dịch muốiCl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3Không phản ứng7. Phản ứng oxi hóa khửClo thường là chất oxi hóaCuO + C → CO2 + Cu8. Phản ứng với hidrocacbonCH4 + Cl2 →CH3Cl + HClKhông phản ứng9. Điều chế1. Trong phòng TN4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2. Trong công nghiệp2NaCl + 2H2O → Cl2 + H2 + 2NaOH điện phân, có màng ngăn2. Tính chất của hợp chất cacbonTính chất Cacbon oxit COCacbon đi oxit CO2Tính chất vật líCO là khí không màu, không mùiCO là khí rất độcCO2 là chất khí không màu, nặng hơn không khíKhí CO2 không duy trì sự sống cháyTính chất hóa học1. Tác dụng với H2OKhông phản ứng ứng ở nhiệt độ thườngCO2 + H2O ⇔ H2CO32. Tác dụng với dung dịch kiềmKhông phản ứngCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO33. Tác dụng với hợp chấtỞ nhiệt độ cao CO là chất khử3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2FeCO2 + CaO → CaCO34. Ứng dụngDùng làm nhiên liệu, nguyên liệu chất khử trong công nghiệp hóa họcDùng trong sản xuất nước giải khát gas bảo quản thực phẩm, dập tắt đám Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại+ Hiđrocacbon Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.+ Dẫn xuất của hiđrocacbon Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác N, O, Cl,...II. Tính chất của cấu tạoT/c vật lýChất khí không màu, không mùi,ít tan trong nướcChất lỏng,không màu,thơm, ít tan trong ứng thếCH4 + Cl2 CH3Cl + HClKhông phản ứngSẽ học ở lớp trênC6H6 + Cl2 C6H5Cl + HClC6H6 + Br2 C6H5Br + HBrP/ứ cộngKhông phản ứngC2H4 + H2 C2H6C2H4 + Br2 → C2H4Br2C2H2 + H2 C2H4C2H2 +H2 C2H6C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6P/ứ trùng hợpKhông phản ứngnCH2=CH2 -CH2-CH2-n polietilenPESẽ học ở lớp trênhông phản ứngP/ứ cháyCH4 + 2O2 CO2 +2H2OC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2OP/ứ hợp nướcKhông tham giaC2H4 + H2O C2H5OHSẽ học ở lớp trênKhông tham giaĐiều chếCH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3C2H5OH → C2H4 + H2OCaC2 + 2H2O → C2H2 + CaOH23CHΞ CH → C6H6Ứng dụngDùng làm nhiên liệu-Sx bột than, H2, CCl4,Kích thích quả mau chín, sx rượu, axit ,PE, ..Dùng làm nhiên liệu, sx PVC, caosu, …Làm dung môi, sx thuốc trừ sâu, chất dẻo,…C. Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơBài tập vận dụng1. Câu hỏi trắc nghiệm khách quanCâu 1. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất làA. Fe, CaO, BaO, Mg, CuO, Zn, BaO, 2. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử làA. Quỳ tím .B. dung dịch dung dịch 3. Chất gây ô nhiễm và mưa acid làA. Khí Khí Khí 4. Cặp chất tạo ra chất kết tủa trắng làA. CuO và ZnO và NaOH và BaCl2 và H2SO4Câu 5. Các khí ẩm được làm khô bằng CaO làA. H2; O2; N2 .B. H2; CO2; H2; O2; CO2; SO2; 6. Dãy chất tác dụng được với nướcA. CuO; CaO; Na2O; CO2 B. BaO; K2O; SO2; CO2 .C. MgO; Na2O; SO2; NO; P2O5; K2O; CaOCâu 7. Chất phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạtA. BaCO3 B. ZnC. FeCl3 D. AgCâu 8. Oxit axit là A. Hợp chất với tất cả kim loại và Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .C. Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi .D. Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và 9. Chất tác dụng được với HCl và CO2A. SắtB. NhômC. KẽmD. Dung dịch 10. Phương pháp được dùng để điều chế canxi oxit trong công Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công .B. Nung CaSO4 trong lò công nghiệp .C. Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn Cho canxi tác dụng trực tiếp với 11. Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao .B. Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .C. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, Cho muối natrisunfit tác dụng với axit 12. Chất khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ A. KOHB. KNO3 C. SO3 D. CaOCâu 13. Chất tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nướcA. CuB. CuOC. CuSO4 D. CO2Câu 14. Dùng Canxi oxit để làm khô khíA. Khí CO2 B. Khí SO2 C. Khí HClD. COCâu 15. Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dưA. Dung dịch Dung dịch dung dịch 16. Dung dịch axit mạnh không có tính chất là.A. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và Tác dụng với bazơ tạo thành muối và Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí Làm đổi màu quỳ tím thành 17. Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khíA. BạcB. ĐồngC. SắtD. 18. Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2 A. Nhẹ hơn nướcB. Tan được trong Dễ hóa lỏngD. Tất cả các ý trên .Câu 19. Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%A. 9 gamB. 4,6 gamC. 5,6 gamD. 1,7 gamCâu 20. Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần 1,5MB. 2,0 MC. 2,5 MD. 3,0 21. Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50%. Hợp chất đó có công thức là B. H2SO4 C. 22. Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là A. 12,445 lítB. 125,44 lítC. 12,544 lítD. 12,454 23 Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ làA. CaO, CO2, Fe2O3 .B. K2O, Fe2O3, CaOC. K2O, SO3, CaOD. CO2, P2O5, SO2Câu 24 Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất làA. K2SO4 và K2SO4 và Na2SO4 và CuCl2 D. Na2SO3 và H2SO4Câu 25. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thửA. HClB. Giấy quỳ tímC. NaOHD. BaCl2Câu 26 Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng đượcA. CO2, Mg, Mg, Na2O, Fe2OH3C. SO2, Na2SO4, CuOH2 D. Zn, HCl, 27 Hòa tan 2,4 gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó làA. CuOB. CaOC. MgOD. FeOCâu 28 Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủaA. Màu xanhB. Màu đỏC. Màu 29 Dãy chất gồm toàn oxit bazơ A. canxi oxit; lưu huỳnh đioxit; sắtIII Kali oxit; magie oxit; sắt từ Silic oxit; chìIIoxit; cacbon Kali oxit; natri oxit; nitơ 30 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2; CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứaA. HClB. Na2SO4 C. NaClD. CaOH 31 Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có pH > 7A. MgB. CuC. NaD. SCâu 32 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan. Chất X BaCl2B. NaOHC. BaOH2D. H2SO4 .Câu 33 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên Màu xanh vẫn không thay Màu xanh nhạt dần rồi mất Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏD. Màu xanh đậm thêm 34. Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và CaOH2. Chất dùng để phân biệt hai chất trênA. Na2CO3B. NaClC. MgOD. HCl .Câu 35 Những cặp chất cũng tồn tại trong một dung KCl và KOH và HClC. Na3PO4và CaCl2D. HBr và Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơCâu 1. Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?A. CH4, CH4, C2H4, C2H4, 2. Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Br , có số công thức cấu tạo làA. 1B. 4Câu 3. Có các công thức cấu tạo sau, công thức biểu diễn mấy chất A1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3A. 3 chất. B. 2 chất. C. 1 chất. D. 4 4. Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ?A. 4B. 5C. 3D. 2Câu 5. Khi phân tích một hiđrocacbon X chứa 85,71% cacbon. Công thức phân tử của X làA. 6. Tính chất vật lí cơ bản của metan làA. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong 7. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon đó làA. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. C3H6Câu 8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?A. C3H6 B. C4H8 C. C2H4 D. CH4Câu 9. Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy làA. khí nitơ và hơi khí cacbonic và khí khí cacbonic và khí cacbonic và hơi 10. Cho các chất sau H2O, HCl, Cl2, O2, Br. Khí metan phản ứng được vớiA. H2O, HClB. Cl2, O2 C. HCl, Cl2 D. O2, Br, HClCâu 11. Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùngA. khí khí dung dịch khí 12. Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon cóA. một liên kết một liên kết hai liên kết một liên kết 13. Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí làA. 14. Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là A. tham gia phản ứng thế với dung dịch tham gia phản ứng cộng với khí tham gia phản ứng cộng với dung dịch tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và 15. Khí etilen cho phản ứng đặc trưng làA. phản ứng phản ứng phản ứng phản ứng trùng 16. Khí X có tỉ khối so với hiđro là 15. Khí XA. 17. Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X làA. 18. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khíA. 13,44 lít; 67,2 16,8 lít; 84 6,72 lít; 33,6 3,36 lít; 16,8 19. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra làA. 13,44 lít; 17,6 6,72 lít; 13,2 11,2 lít; 22 5,6 lít; 11 20. Dẫn 2,8 lít ở đktc hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt làA. 50 %; 50%.B. 40 %; 60%.C. 30 %; 70%.D. 80 %; 20%.Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi các khí đo ở đktc. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt làA. 60%; 40%.B. 50%; 50%.C. 40%; 60%.D. 30%; 70%.Câu 22. Nhiệt độ sôi của rượu etylic làA. 78, 7, 73, 73, 23. Trong 100 ml rượu 550 có chứaA. 55 ml nước và 45 ml rượu nguyên 55 ml rượu nguyên chất và 45 ml 55 gam rượu nguyên chất và 45 gam 55 gam nước và 45 gam rượu nguyên 24. Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng làA. tác dụng được với kim loại giải phóng khí tác dụng được với natri, kali giải phóng khí dụng được với magie, bạc giải phóng khí tác dụng được với đồng, sắt giải phóng khí 25. Cho 5,6 lít khí etilen đktc tác dụng với nước có axit sunfuric H2SO4 làm xúc tác, thu được 4,6 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng làA. 44,4%.B. 45,6 %.C. 66,7%.D. 55,8 %.Câu 26. Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là doA. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có nhóm – trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử 27. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sauX + 3O2 → 2CO2 + 3H2O X làA. 28. Hòa tan một mẫu natri dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 đktc. Thể tích rượu etylic đã dùng là Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D= 0,8g/mlA. 11,0 11,5 12,0 12,5 29. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ Chương 5/ bài 45/ mức 1A. trên 5%.B. dưới 2%.B. từ 2% - 5%.D. từ 3% - 6%.Câu 30. Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cáchA. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích 31. Phản ứng lên men giấm làA. C2H6O + H2O CH3COOH + C2H5OH CH3COOH + C2H5OH + C2H5OH + O2CH3COOH + 32. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là không xảy ra phản ứng hóa học với nhauA. CH3COOH và CH3COOH và CH3COOH và CaOH CH3COOH và 33. Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch CaOH20,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năngA. làm quỳ tím hóa làm quỳ tím hóa không làm quỳ tím đổi tác dụng với Mg giải phóng khí 34. Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan làA. CH3COOK và CH3COOK và CH3COOK, CH3COOH và 35. Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng làA. 60 gam và 46 30 gam và 23 15 gam và 11,5 45 gam và 34,5 các bạn tham khảo đầy đủ chi tiết nội dụng ở link TẢI VỀ miễn phí bên dưới.......................................................................................Trên đây VnDoc đã gửi tới bạn đọc Tóm tắt lý thuyết Hóa học 9. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn luyện môn Hóa 9, chuẩn bị cho các kì thi Hóa 9 sắp tới đạt kết quả tài liệu trên, các bạn học sinh còn có thể tham khảo các Trắc nghiệm Hóa học 9, Giải sách bài tập Hóa 9, Giải bài tập Hóa học 9 được cập nhật liên tục trên VnDoc để học tốt Hóa 9 ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook Luyện thi lớp 9 lên lớp 10 . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.
Tổng hợp nội dung của toàn bộ chương trình Hóa Học kỳ 1 lớp 9. Nội dung chương trình Hóa Học lớp 9 cơ bản gồm có hai chương chúng ta đi tìm hiểu các loại hợp chất vô cơ và tìm hiểu về tính chất vật lý, tính chất Hóa Học của kim đang xem Chương trình hóa lớp 9 Ôn tập lại kiến thức Hóa Học lớp 8 đầu năm học của lớp9 là tiết học vô cùng quan trọng. Trước tiên, khi ôn tập kiến thứcHóa Học lớp 8 giúp em học sinh củng cố lại kiến thức Hóa Học cùng với đó sẽ giúp các em lấy lại tinh thần học tập sau 1 quãng dài nghỉ hè. Ở tiết học này, thầy cô thường ôn lại những kiến thức Hóa Học lớp 8 cơ bản nhất nhưPhản ứng hóa học làmột quá trình dẫn đến biến đổi một tập hợp các hóa chất này thành một tập hợp các hóa chất khác. Các em học sinh sẽ phải viết được phương trình phản ứng và cân bằng nhanh phương trình để làm bài tập Hóa Và Tính Toán Hóa Học với những công thức tính khối lượng chất tham gia, tính khổi lượng sản phẩm tạo thành . . . và một số tính chất cơ bản của nguyên tố hóa Học Oxy, Hidro . . .Trong chương trình Hóa Học lớp 9 ở học kỳ 1 sẽ có hai phần chính chia thành hai chương là Các loại hợp chất vô cơ và Chương Kim Loại. Trong hai chương này đề cấp tới những tính chất hóa họccủa Oxit bazơ, Bazơ, Tính chất của axit và tính chất của chương 2, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về tính chất Vật Lý của kim loại và tính chấtHóa Học của Kim Loại. Bên cạnh đó chúng ta cũng đi tìm hiểu một số kim loại điển hình và ứng dụng Hóa Học của Kim Loại là gì?Trong phần kiến thức trên, có phần dãy hoạt động Hóa Học của Kim Loại là phần rất cơ bản và cần nhớ, học thuộc vận dụng một cách nhuần nhuyễn vì có ảnh hưởng tới kiến thức Hóa Học sau này rất I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠBài 1 Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxitTính chất hoá học của oxit+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit Sự phân loại oxit, chia ra các loại oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va oxit trung thêm Gà Chọi Đá, Nòi Đẹp, Khoẻ, Cựa Chắc, Đá Hay, Giá Rẻ Toàn QuốcOxit axit có những tính chất hóa học nào ?+ Tác dụng với nước+ Tác dụng với ba zơ+ Tác dụng với oxit ba zơLàm thí nghiệm để- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai 2 Một số oxit quan trọngCanxi OxitCaOOxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit .Biết các ứng dụng của huỳnh đi oxitaxit sunfurơ SO2Biết được tính chất vật lí và hoá học của SO2. Cách điều chế SO2 trong phòng thí nghiệmvà trong công nghiệpBiết các ứng dụng của SO2Bài 3 Tính chất hóa học của axitLàm thay đổi màu chất chỉ thị Quỳ tímTác dụng với Kim LoạiTác dụng với Oxit BazơTác dụng với BazơBài 4 Một số axit quan trọng- Các tính chất vật lí ,tính chất hoá học của HCl ,tính chất vật lí - hoá học của H2SO4 l .Chúng có đầy đủ tính chất hoá học của axít .- Những ứng dụng quan trọng của các axít này trong sản xuất ,trong đời sốngBài 5 Luyện tập Tính chất hóa học của oxit và axitBài 6 Thực hành Hóa Học Tính chất hóa học của oxit và axitBài 7 Tính chất hóa học của bazơTính chất hoá học chung của bazơ tác dụng với axit, tính chất hoá học riêng của bazơ tan tác dụng với oxit axit và vớí dd muối, tính chất hoá học riêng của bazơ không tan trong nước bị nhiệt phân huỷBài 8 Một số bazơ quan trọngBài 9 Tính chất hóa học của muốiNhững tính chất hoá học của muối kiến thức trọng tâm tác dụng với kim loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao. Khái niệm phản ứng trao đổi và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi kiến thức trọng tâmBài 10 Một số muối quan trọngBài 11 Phân bón hóa họcBài 12 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơBài 13 Luyện tập chương IBài 14 Thực hành Tính chất hóa học của bazơ và muốiChương II KIM LOẠIBài 15,16 Tính chất vật lí - Tính chất hóa học của kim loại1. Tính chất Vật Lý của Kim LoạiKim loại có tính dẫn điện Thứ tự tính dẫn điện của kim loại Ag Cu, Al, Fe…Kim loại có tính dẫn nhiệtKim loại có ánh kim2. Tính chất Hóa Học của Kim LoạiKim loại tác dụng với Oxi và tác dụng với nhiều phi kim khácPhản ứng của kim loại với dung dịch axitPhản ứng của Kim Loại với Dung dịch muốiBài 17 Dãy hoạt động hóa học của kim loạiBiết dãy hoạt động hoá học của kim loại K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.
chương trình hóa 9